06 Gentra S
Daewoo
Kiểu dáng tân tiến và hợp thời trang với lưới tản nhiệt mạ crôm rộng kết hợp với đường gân sắc, nổi chạy từ nắp ca bô đến ba đờ sốc trước, cụm đèn pha lớn thấu kính đa điểm, đèn sương mù tròn tạo cho phía trước của Gentra vẻ đẹp thu hút đặc biệt. Hệ thống âm thanh được thiết kế kiểu mới kết hợp hài hòa với bảng đồng hồ trung tâm tô điểm thêm vẻ đẹp tinh tế cho không gian nội thất. Gentra được lắp đặt động cơ E-Tec II 1.5l với mô men xoắn cực đại13,4kg m ở 3.000 v/ph. ECM – thiết bị đầu não của động cơ có dung lượng lớn lên đến 32 bit, tốc độ phân tích dữ liệu nhanh và hộp số sàn 5 tốc độ giúp cho hệ thống truyền động hoạt động hoàn hảo hơn cho việc đi lại trong thành phố. Để tăng tính an toàn cho hai bên, cột chống giữa cũng được kết cấu bởi 3 lớp thép có độ dày khác nhau và được hàn với nhau thành một chỉnh thể. Gentra mang lại cho bạn hàng loạt các tiện nghi chỉ thường thấy ở các dòng xe cao cấp, đắt tiền như: điều hòa nhiệt độ có lọc khí điều hòa và cửa gió có thể điều chỉnh được 360 độ, cần gạt nước nhắc lại, bộ điều chỉnh độ cao của dây thắt an toàn, cửa số điện trước và sau... |
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1505 x 4310 x 1710 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): | |
| Động cơ | Loại động cơ: Mpi 4 thẳng hàng, SOHC |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 86/5400 | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 134/3000 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 45 | |
| Tỷ số nén: 9,5:1 | |
| Dung tích xi lanh (cc): 1498 | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: 76.5/81.5 | |
| Loại nhiên liệu: | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): | |
| Hộp số | Loại hộp số: |
| Bánh xe | Loại lốp xe: |
| Loại vành xe: | |
| Lốp thay thế: | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): 155/80 R13 | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): 1055 |
| Trọng lượng toàn tải (kg): |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: có | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: |
| Giảm xóc sau: | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: |
| Thắng sau: Tang trống | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: |
| Túi khí cho hành khách phía trước: | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: Đĩa tản nhiệt | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: | |
| Nút/báo động nguy hiểm: | |
| Loại khóa: | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |