06 Magnus Eagle 2.0
Daewoo
Daewoo Motor tiếp tục tạo nên một bất ngờ trong giới tiêu dùng với việc đưa ra mẫu xe mới - New Matiz với bước đột phá về kiểu dáng. New Matiz là loại xe mui kín 5 cửa nhằm vào các khách hàng tư nhân và các doanh nghiệp sử dụng cho mục đích kinh doanh. Với. New Matiz được chế tạo theo tiêu chuẩn đạt trọng lượng tối thiểu, giá thành thấp nhất so với những loại xe cùng tiêu chí cạnh tranh nhưng vẫn đáp ứng được hiệu suất tối đa. ặc điểm ấn tượng nhất về kiểu dáng là tay nắm cửa và cửa hậu mạ Chrome đem đến sự sang trọng và duyên dáng. Nẹp cửa cùng màu thân xe tăng thêm sự an toàn và năng động. Hệ thống đèn được bố trí hợp lý tăng độ an toàn khi lái xe vào ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu. Nắp ca bô được dập gân nổi tạo dáng vẻ khoẻ khoắn. Cửa làm mát tạo vẻ gợi cảm bên ngoài và tăng hiệu quả làm mát. Chỉ với những chi tiết nhỏ được cải tiến như các thiết bị điều khiển lượn tròn, các lỗ thông gió… cũng tạo cho bạn sự cảm nhận hoàn hảo của New Matiz.
|
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1485 x 3496 x 1495 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): N/A | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): N/A | |
| Động cơ | Loại động cơ: 3L.SOHC |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 52 kw /6000 rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 65 Nm/4600 rpm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 35 | |
| Tỷ số nén: N/A | |
| Dung tích xi lanh (cc): 796 | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: N/A | |
| Loại nhiên liệu: N/A | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A | |
| Hộp số | Loại hộp số: N/A |
| Bánh xe | Loại lốp xe: N/A |
| Loại vành xe: N/A | |
| Lốp thay thế: N/A | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): 145/70 R13 | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): 776 |
| Trọng lượng toàn tải (kg): 1210 |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: Radio Cassete 2 loa | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: N/A |
| Giảm xóc sau: N/A | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: N/A |
| Thắng sau: N/A | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: Có |
| Túi khí cho hành khách phía trước: Có | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: N/A | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: N/A | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: N/A |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: Có | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: N/A | |
| Nút/báo động nguy hiểm: N/A | |
| Loại khóa: N/A | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |
S4 2010 là lựa chọn hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm chiếc sedan sang trọng, phong cách thể thao và có mức giá phù hợp....