07 QX56 AWD
Infiniti
Thành công đến với Infiniti theo từng năm tháng. Đúng một năm sau khi ra mắt, Q45 lọt vào danh sách xe tốt nhất do Road&Track bình chọn. Tới 1991, hãng nghiên cứu thị trường nổi tiếng J.D.Power chọn Infiniti là mác xe làm hài lòng khách hàng nhất. Năm ngoái, G35 coupe được các biên tập viên của Autoweek bầu là mẫu coupe thể thao của năm. Năm 2004, Infiniti bán ra 130.986 xe.
|
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1453 x 4749 x 1773 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1519/1529 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): 135 | |
| Động cơ | Loại động cơ: 3.5L 306 hp V6 |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 306 Kw/ 6800 rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 363 Nm/ 5200 rpm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 75.7 | |
| Tỷ số nén: 10.6:1 | |
| Dung tích xi lanh (cc): 3498 | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: 96x81 | |
| Loại nhiên liệu: Xăng | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): 11.95/8.73 | |
| Hộp số | Loại hộp số: 5 số tự động |
| Bánh xe | Loại lốp xe: N/A |
| Loại vành xe: N/A | |
| Lốp thay thế: N/A | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): 225/55R17 | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): N/A |
| Trọng lượng toàn tải (kg): N/A |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: Radio/CD | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: độc lập |
| Giảm xóc sau: độc lập | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: N/A |
| Thắng sau: N/A | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: có |
| Túi khí cho hành khách phía trước: có | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: có | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: N/A | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: N/A |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: N/A | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: N/A | |
| Nút/báo động nguy hiểm: N/A | |
| Loại khóa: N/A | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |
Với thiết kế hiện đại cùng tính năng vận hành linh hoạt và tiết kiệm, Honda CR-V luôn gây được sự chú ý của những...