07 Innova G
Toyota
07 Innova G
Toyota
08 Sequoia SR5 4.7L 4X4
Toyota
08 Corolla CE 5-Spd MT
Toyota
08 Highlander Limited 4X4
Toyota
FJ Cruiser là mẫu xe thể thao đa dụng có thể vượt mọi địa hình. Ngay ánh mắt đầu tiên, FJ Cruiser trông đã cuốn hút từ mọi góc độ với hình dáng khoang máy và lưới tản nhiệt đầy ấn tượng, đèn trước và đèn sương mù thiết kế rất bắt mắt, cản xe to rộng vững vàng, tem hông xe sống động và mâm đúc được trang bị trên những bánh xe lớn.
|
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1829 x 4671 x 1895 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1605/1615 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): 244 | |
| Động cơ | Loại động cơ: Xăng 4.0 V6 24Valve DOHC |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 239 hp/5200 rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 278 Nm/ 3700 rpm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 72 | |
| Tỷ số nén: 10:1 | |
| Dung tích xi lanh (cc): 3956 | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: N/A | |
| Loại nhiên liệu: xăng | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): 12,4/14,7 L/100Km | |
| Hộp số | Loại hộp số: 6 số tay |
| Bánh xe | Loại lốp xe: 265/70R17 |
| Loại vành xe: thép | |
| Lốp thay thế: đầy đủ | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): N/A | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): N/A |
| Trọng lượng toàn tải (kg): N/A |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: Radio. CD Player | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: Độc lập |
| Giảm xóc sau: Phụ thuộc | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: Đĩa |
| Thắng sau: Đĩa | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: có |
| Túi khí cho hành khách phía trước: có | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: có | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: có | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: có |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: có | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: không | |
| Nút/báo động nguy hiểm: không | |
| Loại khóa: cơ tự động | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |
Đẹp, tiện nghi, sang trọng, đó là ấn tượng đầu tiên về Corolla Altis thế hệ thứ 10. Nằm trong phân khúc xe du lịch hạng nhỏ cao cấp,...