06 Matiz S
Daewoo
Magnus L6 2.5L có đầy đủ các tính năng cùng những trang bị thường thấy cho một chiếc sedan sang trọng, như 2 túi khí an toàn (air-bag), gương chỉnh điện, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, chống bó kẹt phanh ABS…
|
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1440 x 4770 x 1815 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1550/1535 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): 164 | |
| Động cơ | Loại động cơ: 2.5L6 DOHC MPI |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 157Hp/5800rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 245Nm/4000rpm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): N/A | |
| Tỷ số nén: N/A | |
| Dung tích xi lanh (cc): N/A | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: N/A | |
| Loại nhiên liệu: Xăng không chì | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A | |
| Hộp số | Loại hộp số: 4 số tự động |
| Bánh xe | Loại lốp xe: Passenger |
| Loại vành xe: hợp kim | |
| Lốp thay thế: đầy đủ | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): 205/55R16 | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): 1420 |
| Trọng lượng toàn tải (kg): N/A |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: Radio | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: |
| Giảm xóc sau: | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: đĩa |
| Thắng sau: đỉa | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: có |
| Túi khí cho hành khách phía trước: không | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: không | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: có | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: không |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: có | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: không | |
| Nút/báo động nguy hiểm: không | |
| Loại khóa: cơ tự động | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |
Trong hàng trăm mẫu ô tô đã ra đời, nhiều xe vượt ý nghĩa phương tiện giao thông thuần tuý, nhưng không nhiều mẫu vừa...