06 Matiz S
Daewoo
Lacetti lấy gốc từ chữ Latinh “Lacertus”, có nghĩa “mạnh mẽ, thể thao, trẻ trung và bền bỉ ”. Lacetti là hiện thân của sự tinh túy trong công nghệ sản xuất xe hơi tiên tiến, Lacetti vượt trội hơn hẳn so với các dòng xe hạng trung khác trên thế giới với kiểu dáng được thiết kế bởi công ty thiết kế nổi tiếng của ý Pininfarina. Thân xe được kết cấu bằng thép chịu lực với cường độ cao hơn so với dòng xe cùng đẳng cấp tới 40%. Lacetti có nắp cabô khoẻ, đường nét hài hoà với đèn pha. Mặt nạ mạ crôm có hình dáng vừa mang cá tính mạnh lại vừa sang trọng là điểm nhấn cho phần mui xe. Đèn pha không những có kiểu dáng đẹp mà còn tăng cường độ chiếu sáng. Nội thất của xe được thiết kế với dầm dọc trước dạng hộp sáu cạnh hấp thụ xung lực và đập trực diện hơn 15% so với khung tam giác, bảo vệ tối ưu cho khách hàng khi bị va đập. Hàng loạt tính năng trợ giúp như khoá cửa và cốp xe điều khiển từ xa, coc lái gật gù, gương điện có sấy, ăng ten trên kính sau vv… và một loạt các tiện nghi như hộp đựng đồ trên cửa trước, sau. Túi dựng lưng ghế trước, hộp đựng card đựng giấy tờ phía lái, gương trang điểm trên tấm chắn nắng, giá để kính, hộc đựng đồ trên dựa tay trung tâm...
|
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1445 x 4500 x 1725 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): N/A | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): N/A | |
| Động cơ | Loại động cơ: DOHC 4 Cyl MPI |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 107 kw/5800 rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 150/4000 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): N/A | |
| Tỷ số nén: N/A | |
| Dung tích xi lanh (cc): 1598 | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: N/A | |
| Loại nhiên liệu: xăng | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A | |
| Hộp số | Loại hộp số: 4 số tự động |
| Bánh xe | Loại lốp xe: Passenger |
| Loại vành xe: Hợp kim | |
| Lốp thay thế: tương tự | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): N/A | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): 1230 |
| Trọng lượng toàn tải (kg): N/A |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: Radio Cassete | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: N/A |
| Giảm xóc sau: N/A | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: Đĩa tản nhiệt |
| Thắng sau: Tang trống | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: có |
| Túi khí cho hành khách phía trước: không | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: không | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: có |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: có | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: không | |
| Nút/báo động nguy hiểm: không | |
| Loại khóa: cơ tự động | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |