06 Lacetti MAX
Daewoo
Kiểu dáng tân tiến và hợp thời trang với lưới tản nhiệt mạ crôm rộng kết hợp với đường gân sắc, nổi chạy từ nắp ca bô đến ba đờ sốc trước, cụm đèn pha lớn thấu kính đa điểm, đèn sương mù tròn tạo cho phía trước của Gentra vẻ đẹp thu hút đặc biệt. Hệ thống âm thanh được thiết kế kiểu mới kết hợp hài hòa với bảng đồng hồ trung tâm tô điểm thêm vẻ đẹp tinh tế cho không gian nội thất.
|
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1505 x 4310 x 1710 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): N/A | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): N/A | |
| Động cơ | Loại động cơ: Mpi 4 thẳng hàng, SOHC |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 86 kw /5400 rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 134 Nm /3000 rpm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 45 | |
| Tỷ số nén: 9,5:1 | |
| Dung tích xi lanh (cc): 1498 | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: 76.5/81.5 | |
| Loại nhiên liệu: xăng | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A | |
| Hộp số | Loại hộp số: 4 số tự động |
| Bánh xe | Loại lốp xe: Passenger |
| Loại vành xe: Hợp kim | |
| Lốp thay thế: tương tự | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): N/A | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): 1055 |
| Trọng lượng toàn tải (kg): N/A |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: hệ thống radio nghe AM/FM máy nghe CD, MP3 … | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: N/A |
| Giảm xóc sau: N/A | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: Tang trống |
| Thắng sau: Đĩa tản nhiệt | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: có |
| Túi khí cho hành khách phía trước: có | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: không | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: không | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: không |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: có | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: không | |
| Nút/báo động nguy hiểm: có | |
| Loại khóa: cơ tự động | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |
Với thiết kế hiện đại cùng tính năng vận hành linh hoạt và tiết kiệm, Honda CR-V luôn gây được sự chú ý của những...