Một trăm năm qua, những chiếc xe mang nhãn hiệu Ford đã trở thành bạn đồng hành của mọi người trên khắp thế giới. Nói đến Ford, nghĩa là nói đến chất lượng hoàn hảo, luôn đáp ứng được những nhu cầu thực tế nhất của con người. |
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 2395 x 5651 x 1974 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1737 / 1700 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): 207 | |
| Động cơ | Loại động cơ: Động cơ điêzel 2,4 lít có gắn tuốc bô tăng áp |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 88 / 4000 | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 240 / 1800 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 80 | |
| Tỷ số nén: N/A | |
| Dung tích xi lanh (cc): 2.402 | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: 89.9 x 94.6 | |
| Loại nhiên liệu: Diesel | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A | |
| Hộp số | Loại hộp số: 5 Số tay |
| Bánh xe | Loại lốp xe: N/A |
| Loại vành xe: N/A | |
| Lốp thay thế: đầy đủ | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): 215 / 75R 16C | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): N/A |
| Trọng lượng toàn tải (kg): N/A |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: Radio cát xét 4 loa. | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: 1 |
| Giảm xóc sau: 1 | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: đĩa |
| Thắng sau: tang trống | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: có |
| Túi khí cho hành khách phía trước: không | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: không | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: không | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: không |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: không | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: không | |
| Nút/báo động nguy hiểm: tùy chọn | |
| Loại khóa: cơ tự động | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |
Nếu bạn mua chiếc Honda SH tại Italy, bạn sẽ tiết kiệm được trên 3000 USD so với thị trường Việt Nam. Thế nhưng, nếu chọn lựa một chiếc Honda SCR 110,...