08 XC70 3.2
Volvo
Volvo C30 là bước thử nghiệm mới của công ty chế tạo xe Thụy Điển vì trước đây tại thị trường Bắc Mỹ chưa có loại xe hatch back hai cửa của hãng, kể từ chiếc 1800ES coupe từ thập niên 70, còn nữa, chiếc Volvo 480 có ý định bán ra tại Mỹ nhưng cuối cùng cũng không thành, chiếc này chỉ bán duy nhất tại Âu châu từ 1986 đến 1995. |
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1448 x 4252 x 1783 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1534 / 1532 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): NL | |
| Động cơ | Loại động cơ: 2.5L I5 |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 227 hp/ 5000 rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 320 Nm/ 1500 rpm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 60 | |
| Tỷ số nén: 9.0 | |
| Dung tích xi lanh (cc): 2521 | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: 83 x 93 | |
| Loại nhiên liệu: xăng | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A | |
| Hộp số | Loại hộp số: 6 số tự động |
| Bánh xe | Loại lốp xe: passenger |
| Loại vành xe: hợp kim | |
| Lốp thay thế: tương tự | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): 205/50R17 | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): 1452 |
| Trọng lượng toàn tải (kg): N/A |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: radio 160W, 6 loa nghe AM, FM; máy nghe CD, Mp3 | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: độc lập |
| Giảm xóc sau: độc lập | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: đĩa |
| Thắng sau: đĩa | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: có |
| Túi khí cho hành khách phía trước: có | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: không | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: có | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: có |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: không | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: không | |
| Nút/báo động nguy hiểm: có | |
| Loại khóa: Điện, tự động, cơ | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |
Bạn sẽ không bao giờ cảm thấy hối tiếc nều chọn mua Rolls-Royce Ghost, tất nhiên là nếu bạn có tiền để sở hữu nó....