08 Compass Sport 4X4
Jeep
07 Compass Sport 4X4
Jeep
Sau hơn 65 năm lịch sử, cuối cùng Jeep cũng thay đổi truyền thống để đi theo thời đại. Mẫu Commander 2006 là sản phẩm 7 chỗ ngồi đầu tiên của nhà sản xuất xe địa hình nổi tiếng thế giới. |
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1801 x 3881 x 1872 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1572 / 1572 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): 224 | |
| Động cơ | Loại động cơ: 3.8L V6 |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 202 hp/ 5200 rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 321 Nm/ 4000 rpm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 70 | |
| Tỷ số nén: 9.6 | |
| Dung tích xi lanh (cc): 3778 | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: 96 x 87 | |
| Loại nhiên liệu: xăng | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A | |
| Hộp số | Loại hộp số: 6 số tay |
| Bánh xe | Loại lốp xe: passenger |
| Loại vành xe: thép | |
| Lốp thay thế: tương tự | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): 225/75R16 | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): 1792 |
| Trọng lượng toàn tải (kg): 1803 |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: radio 368W, 6 loa nghe AM, FM; máy nghe CD, Mp3 | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: độc lập |
| Giảm xóc sau: độc lập | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: đĩa |
| Thắng sau: đĩa | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: có |
| Túi khí cho hành khách phía trước: có | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: không | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: có | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: không |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: không | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: không | |
| Nút/báo động nguy hiểm: không | |
| Loại khóa: cơ tự động | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |
Cái tên Buick đối với người dùng ôtô Việt Nam còn khá lạ lẫm, nhưng ở Trung Quốc, thương hiệu này luôn thành...