CÁC XE CÙNG HÃNG

Giới thiệu

Dodge > 07 Nitro SXT 4X2 Giá: $ 19,350
Mô tả xe

Dòng xe Dodge Nitro 2007 là dòng xe wagon với 4 cửa, 5 chỗ ngồi, có 6 kiểu từ SXT 4x2 đến R/T 4x4

Về trang bị xe, ở chiếc SXT 4x2, xe được trang bị với động cơ chuẩn 3.7L V6, động cơ 210 mã lực. Một hộp số với 6 số tay làm chuẩn. Và ở chiếc R/T 4x4 xe được gắn động cơ 4.0L V6, 260 mã lực cho động cơ kết hợp với hộp số 5 số tự động.

Dòng xe Magnum 2007 là sản phẩm mới của thị trường trong năm nay. Mời bạn tham khảo.













Thông số kĩ thuật

Dodge > 07 Nitro SXT 4X2 Giá: $ 19,350
Kích thướcCao x Dài x Rộng (mm): 1775 x 4544 x 1857
  Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1549 / 1549
  Khoảng sáng gầm xe (mm): N/A
Động cơLoại động cơ: 3.7L V6
  Công suất cực đại (Kw/rpm): 210 hp/ 5200 rpm
  Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 319 Nm/ 4000 rpm
  Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 78
  Tỷ số nén: 9.7
  Dung tích xi lanh (cc): 3700
  Đường kính xi lanh x Hành trình piston: 93 x 91
  Loại nhiên liệu: xăng
  Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A
Hộp sốLoại hộp số: 6 số tay
Bánh xeLoại lốp xe: passenger
  Loại vành xe: thép
  Lốp thay thế: tương tự
  Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): 225/75R16
Trọng lượngTrọng lượng không tải (kg): 1784
  Trọng lượng toàn tải (kg): 1806

Thiết bị tiện nghi

Dodge > 07 Nitro SXT 4X2 Giá: $ 19,350
Thiết bị đo đạcĐồng hồ đa tầng:
  Đồng hồ đo tốc độ:
  Máy kiểm tra áp suất:
Hệ thống đènĐèn khu vực chính bên trong:
  Đèn sương mù:
  Đèn pha tự động tắt mở:
Mui xeCửa kính điện (tự động lên xuống):
  Mui xe bỏ ra được:
Thiết bị điều hòaỐng dẫn HVAC phía sau:
  Máy lạnh:
  Bộ lọc khí:
  Điều khiển khí hậu ghế tài xế:
Nội thấtTrải thảm:
  Thảm chùi chân trước/ sau:
  Bọc da tay nắm cửa:
  Bọc da vô - lăng:
Giải tríĂng-ten liền kính hậu:
  Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: radio nghe AM, FM, 4 loa, máy nghe CD, Mp3
  Loa bổng:
  Thiết bị truy cập WiFi:
GhếKiểu gập ra sau 60/40:
  Ghế tài xế điều chỉnh được:
  Ghế trước xoay 4 hướng:
  Ghế có thắt lưng (trước/sau):
  Ghế bọc da:

Thiết bị an toàn

Dodge > 07 Nitro SXT 4X2 Giá: $ 19,350
Hệ thống giảm xócGiảm xóc trước: độc lập
  Giảm xóc sau: độc lập
Phanh/thắngThắng trước: đĩa
  Thắng sau: đĩa
Hệ thống túi khíTúi khí cho người lái:
  Túi khí cho hành khách phía trước:
  Túi khí cho hành khách phía sau: không
  Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau:
An toànHệ thống bảo vệ cửa bên:
  Khóa cửa an toàn cho trẻ:
  Thiết bị chống kẹt hành lý: không
  Nút/báo động nguy hiểm: không
  Loại khóa: cơ tự động
  Dây an toàn (trước/sau):
  Túi khí an toàn (trước/sau):
An ninhCửa khóa an toàn cho trẻ em:
  Cài đặt khóa tự động:
  Cài đặt mở khóa từ xa:
  Khóa cửa điều khiển từ xa:
  Hệ thống chống bẻ khóa:
  Khóa tay lái:
    • TÌM KIẾM NHANH