08 R-Class R350
Mercedes
08 R-Class R350
Mercedes
08 E-Class E63 AMG Wagon
Mercedes
07 E-Class E350 Sedan
Mercedes
08 SL-Class SL55 AMG...
Mercedes
R-class, không có nhiều thay đổi so với chiếc xe mẫu Vision-R trình làng năm ngoái ở Triển lãm ôtô Paris, đánh dấu sự xuất hiện dòng xe thứ 12 của Mercedes-Benz. Một trong những thách thức lớn nhất đối với các chuyên gia thiết kế là làm sao cân bằng được tỷ lệ của một chiếc minivan, một chiếc SUV và một chiếc wagon, vì nhà sản xuất có ý định hoà trộn chức năng và kiểu dáng của cả 3 chiếc xe trên vào R-clas, Peter Pfeiffer, Phó giám đốc thiết kế của DaimlerChrysler, cho biết. |
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1661 x 5156 x 1923 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1664 / 1659 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): 147 | |
| Động cơ | Loại động cơ: 3.0L V6 |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 215 hp / 4000 rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 540 Nm/ 1600 rpm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 80 | |
| Tỷ số nén: 17.7 | |
| Dung tích xi lanh (cc): 2987 | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: NLxNL | |
| Loại nhiên liệu: xăng | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A | |
| Hộp số | Loại hộp số: 7 số tự động |
| Bánh xe | Loại lốp xe: passenger |
| Loại vành xe: hợp kim | |
| Lốp thay thế: tương tự | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): 265/60HR18 | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): N/A |
| Trọng lượng toàn tải (kg): 2310 |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: radio nghe AM, FM, máy nghe CD, Mp3 | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: độc lập |
| Giảm xóc sau: độc lập | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: đĩa |
| Thắng sau: đĩa | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: có |
| Túi khí cho hành khách phía trước: có | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: không | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: có | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: có |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: có | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: có | |
| Nút/báo động nguy hiểm: có | |
| Loại khóa: cơ tự động | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |
Nếu bạn mua chiếc Honda SH tại Italy, bạn sẽ tiết kiệm được trên 3000 USD so với thị trường Việt Nam. Thế nhưng, nếu chọn lựa một chiếc Honda SCR 110,...