08 Suburban LT1 1500 4WD
Chevrolet
08 Suburban LT1 1500 4WD
Chevrolet
08 TrailBlazer SS1 2WD
Chevrolet
08 Express Passenger...
Chevrolet
07 Tahoe LT3 2WD
Chevrolet
Những thành tích kinh doanh biến Chevrolet là thương hiệu thành công nhất của hãng xe số một thế giới General Motors. Đó cũng là nguyên do mà thời gian gần đây General Motors chịu khó mang Chevrolet quảng bá khắp nơi, trong đó có Chevrolet Captiva tại Việt Nam và Impala thế hệ thứ 5 trình làng vào năm 2006. |
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1491x5090x1852mm |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1585/1562mm | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): N/A | |
| Động cơ | Loại động cơ: 5.3L V8 |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 303hp/5600rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 438Nm/4400rpm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 64 lít | |
| Tỷ số nén: 9.8 | |
| Dung tích xi lanh (cc): 5328 cc | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: 96x92 | |
| Loại nhiên liệu: Xăng | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A | |
| Hộp số | Loại hộp số: 4 số tự động |
| Bánh xe | Loại lốp xe: Passenger |
| Loại vành xe: Vành thép | |
| Lốp thay thế: Tương tự | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): 225/60R16 | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): N/A |
| Trọng lượng toàn tải (kg): 1683 kg |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: AM/FM Radio, 6 loa, CD, MP3, WMA | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: Độc lập |
| Giảm xóc sau: Độc lập | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: Đĩa |
| Thắng sau: Đĩa | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: Có, bung hai nấc |
| Túi khí cho hành khách phía trước: Có, bung hai nấc | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: Có, bung hai nấc | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: Có | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: Có |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: Có | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: Có | |
| Nút/báo động nguy hiểm: Có | |
| Loại khóa: Cơ, tự động và điều khiển từ xa | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |