CÁC XE CÙNG HÃNG

Giới thiệu

Chevrolet > 07 Impala SS Giá: $ 28,040
Mô tả xe

Những thành tích kinh doanh biến Chevrolet là thương hiệu thành công nhất của hãng xe số một thế giới General Motors. Đó cũng là nguyên do mà thời gian gần đây General Motors chịu khó mang Chevrolet quảng bá khắp nơi, trong đó có Chevrolet Captiva tại Việt Nam và Impala thế hệ thứ 5 trình làng vào năm 2006.

Impala cùng phân khúc với Honda Accord, Toyota Camry. Là dòng xe gia đìng V6, kiểu sedan có 4 cửa







Thông số kĩ thuật

Chevrolet > 07 Impala SS Giá: $ 28,040
Kích thướcCao x Dài x Rộng (mm): 1491x5090x1852mm
  Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1585/1562mm
  Khoảng sáng gầm xe (mm): N/A
Động cơLoại động cơ: 5.3L V8
  Công suất cực đại (Kw/rpm): 303hp/5600rpm
  Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 438Nm/4400rpm
  Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 64 lít
  Tỷ số nén: 9.8
  Dung tích xi lanh (cc): 5328 cc
  Đường kính xi lanh x Hành trình piston: 96x92
  Loại nhiên liệu: Xăng
  Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A
Hộp sốLoại hộp số: 4 số tự động
Bánh xeLoại lốp xe: Passenger
  Loại vành xe: Vành thép
  Lốp thay thế: Tương tự
  Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): 225/60R16
Trọng lượngTrọng lượng không tải (kg): N/A
  Trọng lượng toàn tải (kg): 1683 kg

Thiết bị tiện nghi

Chevrolet > 07 Impala SS Giá: $ 28,040
Thiết bị đo đạcĐồng hồ đa tầng:
  Đồng hồ đo tốc độ:
  Máy kiểm tra áp suất:
Hệ thống đènĐèn khu vực chính bên trong:
  Đèn sương mù:
  Đèn pha tự động tắt mở:
Mui xeCửa kính điện (tự động lên xuống):
  Mui xe bỏ ra được:
Thiết bị điều hòaỐng dẫn HVAC phía sau:
  Máy lạnh:
  Bộ lọc khí:
  Điều khiển khí hậu ghế tài xế:
Nội thấtTrải thảm:
  Thảm chùi chân trước/ sau:
  Bọc da tay nắm cửa:
  Bọc da vô - lăng:
Giải tríĂng-ten liền kính hậu:
  Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: AM/FM Radio, 6 loa, CD, MP3, WMA
  Loa bổng:
  Thiết bị truy cập WiFi:
GhếKiểu gập ra sau 60/40:
  Ghế tài xế điều chỉnh được:
  Ghế trước xoay 4 hướng:
  Ghế có thắt lưng (trước/sau):
  Ghế bọc da:

Thiết bị an toàn

Chevrolet > 07 Impala SS Giá: $ 28,040
Hệ thống giảm xócGiảm xóc trước: Độc lập
  Giảm xóc sau: Độc lập
Phanh/thắngThắng trước: Đĩa
  Thắng sau: Đĩa
Hệ thống túi khíTúi khí cho người lái: Có, bung hai nấc
  Túi khí cho hành khách phía trước: Có, bung hai nấc
  Túi khí cho hành khách phía sau: Có, bung hai nấc
  Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau:
An toànHệ thống bảo vệ cửa bên:
  Khóa cửa an toàn cho trẻ:
  Thiết bị chống kẹt hành lý:
  Nút/báo động nguy hiểm:
  Loại khóa: Cơ, tự động và điều khiển từ xa
  Dây an toàn (trước/sau):
  Túi khí an toàn (trước/sau):
An ninhCửa khóa an toàn cho trẻ em:
  Cài đặt khóa tự động:
  Cài đặt mở khóa từ xa:
  Khóa cửa điều khiển từ xa:
  Hệ thống chống bẻ khóa:
  Khóa tay lái:
    • TÌM KIẾM NHANH