07 MAZDA5 Sport
Mazda
MX-5 (Miata) mui trần hiện vẫn là một trong những mẫu xe tính năng vận hành cao xuất sắc nhất của Mazda, và mẫu xe này càng gây chú ý hơn với phiên bản cao cấp mới - Prestige Edition. Chỉ có một lựa chọn động cơ duy nhất cho xe Mazda MX5 Prestige Edition - 2.0L công suất 160 mã lực và mô-men xoắn 140 ft-lb - cho khả năng tăng tốc từ 0 lên 100km/h trong khoảng 6,5 giây. |
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1245x3995x1720mm |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1491/1496mm | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): 117mm | |
| Động cơ | Loại động cơ: 2.0L I4 |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 166hp/6700rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 190 Nm/5000rpm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 48 lít | |
| Tỷ số nén: 10.8 | |
| Dung tích xi lanh (cc): 1999 cc | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: 87x83 | |
| Loại nhiên liệu: Xăng | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A | |
| Hộp số | Loại hộp số: 6 số tay |
| Bánh xe | Loại lốp xe: Passenger |
| Loại vành xe: Hợp kim | |
| Lốp thay thế: Tương tự | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): N/A | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): 1133 kg |
| Trọng lượng toàn tải (kg): 1146 kg |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: N/A | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: Độc lập |
| Giảm xóc sau: Độc lập | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: Đĩa |
| Thắng sau: Đĩa | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: Có |
| Túi khí cho hành khách phía trước: Có | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: Có | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: N/A | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: Có |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: Có | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: N/A | |
| Nút/báo động nguy hiểm: N/A | |
| Loại khóa: Cơ, tự động | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |
Mẫu Versa giá 9.990 USD của Nissan giữ danh hiệu xe rẻ nhất thị trường Mỹ chưa được bao lâu đã bị Hyundai lăm le tiếm ngôi bằng việc giảm...