07 D-MAX S MT - 2WD
Isuzu
07 D-MAX S MT - 2WD
Isuzu
08 i-370 Extended Cab...
Isuzu
07 Hi-Lander V-Spec AT
Isuzu
06 D-Max LS 3.0 AT
Isuzu
Dòng xe i-290 S của Isuzu nói chung chưa phổ biến ở Việt Nam. Tuy nhiên, trong tương lai những chiếc xe như thế này sẽ xuất hiện nhiều để phục vụ nhu cầu chuyên chở của người dân. |
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1648x5260x1717 mm |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1460/1460 mm | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): N/A | |
| Động cơ | Loại động cơ: 2.9L I4 |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 185hp/5600rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 258 Nm/2800rpm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 74 lít | |
| Tỷ số nén: 10.3 | |
| Dung tích xi lanh (cc): 2770 cc | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: 96x102 | |
| Loại nhiên liệu: Xăng | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A | |
| Hộp số | Loại hộp số: 5 số tay |
| Bánh xe | Loại lốp xe: Passenger |
| Loại vành xe: Hợp kim | |
| Lốp thay thế: Tương tự | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): N/A | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): 1528 kg |
| Trọng lượng toàn tải (kg): 1590 kg |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: N/A | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: Độc lập |
| Giảm xóc sau: Độc lập | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: Đĩa |
| Thắng sau: Đĩa | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: N/A |
| Túi khí cho hành khách phía trước: N/A | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: N/A | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: N/A | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: Không |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: Có | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: Không | |
| Nút/báo động nguy hiểm: Không | |
| Loại khóa: Cơ, tự động | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |
Mẫu Versa giá 9.990 USD của Nissan giữ danh hiệu xe rẻ nhất thị trường Mỹ chưa được bao lâu đã bị Hyundai lăm le tiếm ngôi bằng việc giảm...