08 E-Class E350...
Mercedes
08 E-Class E350...
Mercedes
07 C180K Sport
Mercedes
08 M-Class ML320 CDI
Mercedes
07 C180K Elegance
Mercedes
Hơn 60 năm qua, xe E-Class luôn được xem là "trái tim" của Mercedes-Benz, tiêu biểu cho các giá trị của thương hiệu như an toàn, tiện nghi, cải tiến, tiết kiệm và chất lượng.
|
| Kích thước | Cao x Dài x Rộng (mm): 1483 x 4851 x 1808 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm): 1557 / 1552 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): 140 | |
| Động cơ | Loại động cơ: 6.2L V8 |
| Công suất cực đại (Kw/rpm): 507 hp/ 6800 rpm | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 632 Nm/ 5000 rpm | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 80 | |
| Tỷ số nén: 11.3 | |
| Dung tích xi lanh (cc): 6208 | |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston: 102 x 94 | |
| Loại nhiên liệu: xăng | |
| Mức tiêu hao nguyên liệu (lít/km): N/A | |
| Hộp số | Loại hộp số: 7 số tự động |
| Bánh xe | Loại lốp xe: passenger |
| Loại vành xe: hợp kim | |
| Lốp thay thế: tương tự | |
| Cỡ lốp/áp suất lốp (kg/cm3): 245/45R17 | |
| Trọng lượng | Trọng lượng không tải (kg): N/A |
| Trọng lượng toàn tải (kg): 1830 |
| Thiết bị đo đạc | Đồng hồ đa tầng: |
| Đồng hồ đo tốc độ: | |
| Máy kiểm tra áp suất: | |
| Hệ thống đèn | Đèn khu vực chính bên trong: |
| Đèn sương mù: | |
| Đèn pha tự động tắt mở: | |
| Mui xe | Cửa kính điện (tự động lên xuống): |
| Mui xe bỏ ra được: | |
| Thiết bị điều hòa | Ống dẫn HVAC phía sau: |
| Máy lạnh: | |
| Bộ lọc khí: | |
| Điều khiển khí hậu ghế tài xế: | |
| Nội thất | Trải thảm: |
| Thảm chùi chân trước/ sau: | |
| Bọc da tay nắm cửa: | |
| Bọc da vô - lăng: | |
| Giải trí | Ăng-ten liền kính hậu: |
| Dàn âm thanh CD,DVD,MP3,WMA: radio 420W nghe AM FM, 12loa, máy nghe CD MP3 | |
| Loa bổng: | |
| Thiết bị truy cập WiFi: | |
| Ghế | Kiểu gập ra sau 60/40: |
| Ghế tài xế điều chỉnh được: | |
| Ghế trước xoay 4 hướng: | |
| Ghế có thắt lưng (trước/sau): | |
| Ghế bọc da: |
| Hệ thống giảm xóc | Giảm xóc trước: độc lập |
| Giảm xóc sau: độc lập | |
| Phanh/thắng | Thắng trước: đĩa |
| Thắng sau: đĩa | |
| Hệ thống túi khí | Túi khí cho người lái: có |
| Túi khí cho hành khách phía trước: có | |
| Túi khí cho hành khách phía sau: tùy chọn | |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước/sau: có | |
| An toàn | Hệ thống bảo vệ cửa bên: có |
| Khóa cửa an toàn cho trẻ: không | |
| Thiết bị chống kẹt hành lý: có | |
| Nút/báo động nguy hiểm: có | |
| Loại khóa: cơ tự động | |
| Dây an toàn (trước/sau): | |
| Túi khí an toàn (trước/sau): | |
| An ninh | Cửa khóa an toàn cho trẻ em: |
| Cài đặt khóa tự động: | |
| Cài đặt mở khóa từ xa: | |
| Khóa cửa điều khiển từ xa: | |
| Hệ thống chống bẻ khóa: | |
| Khóa tay lái: |
Trong hàng trăm mẫu ô tô đã ra đời, nhiều xe vượt ý nghĩa phương tiện giao thông thuần tuý, nhưng không nhiều mẫu vừa...